tộc; dân tộc; nhóm xã hội (ví dụ: nhóm dân văn phòng)
Cái đĩa này rất đẹp.
tấm; bảng; ván
tộc; dân tộc; nhóm xã hội (ví dụ: nhóm dân văn phòng)
Cái đĩa này rất đẹp.
tấm; bảng; ván
tộc; dân tộc; nhóm xã hội (ví dụ: nhóm dân văn phòng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.