Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
cục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
中计量物体数量的单位jìliàng wùtǐ shùliàng de dānyuán
Cho tôi một miếng bánh.
Anh ấy nhặt lên một viên đá nhẵn bóng ở bên bờ sông.
mảnh; miếng; cục (lượng từ cho vải, bánh, xà phòng, v.v.)
中用来计数布、饼、肥皂等物品的量词yònglái jìshù bù、bǐng、féizào děng wùpǐn de liàngcí
Cô ấy cắt một mảnh vải để may túi xách tay.
(khẩu ngữ) lượng từ chỉ đơn vị tiền tệ (đồng, tệ, đô, v.v.)
中计算钱币的单位jìsuàn qiánbì de dānyuàn
Cái áo này bao nhiêu tiền một cái?
Tôi chỉ còn năm đồng, không đủ mua quyển sách đó.
cục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
中计量物体数量的单位jìliàng wùtǐ shùliàng de dānyuán
Cho tôi một miếng bánh.
Anh ấy nhặt lên một viên đá nhẵn bóng ở bên bờ sông.
mảnh; miếng; cục (lượng từ cho vải, bánh, xà phòng, v.v.)
中用来计数布、饼、肥皂等物品的量词yònglái jìshù bù、bǐng、féizào děng wùpǐn de liàngcí
Cô ấy cắt một mảnh vải để may túi xách tay.
(khẩu ngữ) lượng từ chỉ đơn vị tiền tệ (đồng, tệ, đô, v.v.)
中计算钱币的单位jìsuàn qiánbì de dānyuàn
Cái áo này bao nhiêu tiền một cái?
Tôi chỉ còn năm đồng, không đủ mua quyển sách đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.