- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)
- 反phản(lật ngược, phản)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
định dạng; khuôn mẫu; định thức
Bố cục này rất đẹp.
định dạng; khuôn mẫu; định thức
Bố cục này rất đẹp.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
định dạng; khuôn mẫu; định thức
định dạng; khuôn mẫu; định thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.