- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)
- 反phản(lật ngược, phản)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
tranh in; tranh khắc bản
Anh ấy thích tranh in.
dấu; con dấu; in
Anh ấy thích sưu tầm tranh in.
tranh in; tranh khắc bản
Anh ấy thích tranh in.
dấu; con dấu; in
Anh ấy thích sưu tầm tranh in.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
tranh in; tranh khắc bản
tranh in; tranh khắc bản