- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)
- 反phản(lật ngược, phản)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
tiền bản quyền; nhuận bút
Anh ấy sống nhờ tiền bản quyền.
tiền bản quyền; nhuận bút
Anh ấy sống nhờ tiền bản quyền.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
tiền bản quyền; nhuận bút
tiền bản quyền; nhuận bút