- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)
- 反phản(lật ngược, phản)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
xây tường đất nện
Họ đã xây bức tường thành này bằng kỹ thuật bản trúc.
xây tường đất nện
Họ đã xây bức tường thành này bằng kỹ thuật bản trúc.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
xây tường đất nện
xây tường đất nện