- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)
- 反phản(lật ngược, phản)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
trang (báo, tạp chí, website); bố cục trang
Thiết kế trang báo này rất tốt.
diện tích in ấn; bố cục trang (dành cho nội dung)
Thiết kế bố cục này rất tốt.
bố cục trang; diện tích trang (báo, sách)
trang (báo, tạp chí, website); bố cục trang
Thiết kế trang báo này rất tốt.
diện tích in ấn; bố cục trang (dành cho nội dung)
Thiết kế bố cục này rất tốt.
bố cục trang; diện tích trang (báo, sách)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
trang (báo, tạp chí, website); bố cục trang
trang (báo, tạp chí, website); bố cục trang
Bố cục trang này được thiết kế rất tốt.
Bố cục trang này được thiết kế rất tốt.