- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bảng hiệu; nhãn hiệu; thương hiệu
中店铺或商品上写有名字、标记的木板或纸板diàn pù huò shāng pǐn shàng xiě yǒu míng zi、biāo jì de mù bǎn huò zhǐ bǎn
Cái biển này cũ lắm rồi.
nhãn hiệu; thương hiệu; nhãn thương mại
中商品上的标记,表示品牌或制造者shāngpǐn shàng de biāojì, biǎoshì pǐnpái huò zhìzàoshě
Thương hiệu này rất nổi tiếng.
bảng hiệu; nhãn hiệu; thương hiệu
中店铺或商品上写有名字、标记的木板或纸板diàn pù huò shāng pǐn shàng xiě yǒu míng zi、biāo jì de mù bǎn huò zhǐ bǎn
Cái biển này cũ lắm rồi.
nhãn hiệu; thương hiệu; nhãn thương mại
中商品上的标记,表示品牌或制造者shāngpǐn shàng de biāojì, biǎoshì pǐnpái huò zhìzàoshě
Thương hiệu này rất nổi tiếng.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bảng hiệu; nhãn hiệu; thương hiệu
bảng hiệu; nhãn hiệu; thương hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhãn hiệu; thương hiệu; bảng hiệu
中商品或商店的名称标记shāngpǐn huò shāngdiàn de míngchèng biāojì
Bạn thích thương hiệu nào?
nhãn hiệu; thương hiệu; bảng hiệu
中商品或商店的名称标记shāngpǐn huò shāngdiàn de míngchèng biāojì
Bạn thích thương hiệu nào?