- 牛ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
bò; trâu
中大型家畜,有四条腿和两只角,用来耕地或产奶dàxíng jiāchùshēng、yǒu sì tiáo tuǐ hé liǎng zhī jiǎo、yònglái gēngdì huò chǎnyǔ
Bò ăn cỏ.
trâu; bò
bò đực; bò tót
中公牛;男性的牛gōng niú; nánnǚ de niú
Con bò này rất khỏe.
con bò; trâu; bò
中大型家畜,有四条腿和两个角,可以拉车或产奶dàxíng jiāchùshēng, yǒu sì tiáo tuǐ hé liǎng ge jiǎo, kěyǐ lāchē huò chǎnyǔ
(lóng) cực chất; ngầu vãi; đỉnh của chóp
中很好的;令人印象深刻的hěn hǎo de;lìng rén yìnxiàng shēnkè de
Bạn đỉnh quá!
niutơn (đơn vị lực, ký hiệu N)
中力的单位,用字母N表示lì de dānyuè, yòng zìmǔ N biǎoshì
Newton là một nhà khoa học nổi tiếng.
họ Niú
中姓氏,也是一种大型家畜xìngshì、yě shì yī zhǒng dàxíng jiāchùsheng
bò; trâu
中大型家畜,有四条腿和两只角,用来耕地或产奶dàxíng jiāchùshēng、yǒu sì tiáo tuǐ hé liǎng zhī jiǎo、yònglái gēngdì huò chǎnyǔ
Bò ăn cỏ.
trâu; bò
bò đực; bò tót
中公牛;男性的牛gōng niú; nánnǚ de niú
Con bò này rất khỏe.
con bò; trâu; bò
中大型家畜,有四条腿和两个角,可以拉车或产奶dàxíng jiāchùshēng, yǒu sì tiáo tuǐ hé liǎng ge jiǎo, kěyǐ lāchē huò chǎnyǔ
(lóng) cực chất; ngầu vãi; đỉnh của chóp
中很好的;令人印象深刻的hěn hǎo de;lìng rén yìnxiàng shēnkè de
Bạn đỉnh quá!
niutơn (đơn vị lực, ký hiệu N)
中力的单位,用字母N表示lì de dānyuè, yòng zìmǔ N biǎoshì
Newton là một nhà khoa học nổi tiếng.
họ Niú
中姓氏,也是一种大型家畜xìngshì、yě shì yī zhǒng dàxíng jiāchùsheng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.