- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
sữa bò
中牛产的白色液体,可以喝niú chǎnde báisè yètǐ、kěyǐ hē
Tôi thích uống sữa bò.
Vào bữa sáng, tôi đã uống một ly sữa bò nóng.
sữa bò (danh )
中牛产的白色液体,可以喝niú chǎnchū de báisè yètǐ, kěyǐ hē
Tôi thích uống sữa.
sữa bò
中牛产的白色液体,可以喝niú chǎnde báisè yètǐ、kěyǐ hē
Tôi thích uống sữa bò.
Vào bữa sáng, tôi đã uống một ly sữa bò nóng.
sữa bò (danh )
中牛产的白色液体,可以喝niú chǎnchū de báisè yètǐ, kěyǐ hē
Tôi thích uống sữa.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa bò
sữa bò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mỗi sáng cô ấy đều cho con uống một ly sữa bò.
Mỗi sáng cô ấy đều cho con uống một ly sữa bò.