- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
tổ ong bò (dạ dày thứ ba của bò); lá sách bò
Omasum là dạ dày của bò.
dạ dày bò; lá sách bò
Lá lách bò là nguyên liệu phổ biến trong lẩu.
tổ ong bò (dạ dày thứ ba của bò); lá sách bò
Omasum là dạ dày của bò.
dạ dày bò; lá sách bò
Lá lách bò là nguyên liệu phổ biến trong lẩu.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
tổ ong bò (dạ dày thứ ba của bò); lá sách bò
tổ ong bò (dạ dày thứ ba của bò); lá sách bò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.