- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
da trâu/bò; (bóng) dai dẻo và bền; khoác lác; nổ
Đôi giày này làm bằng da bò.
da bò; da trâu; (khẩu) khoác lác; nổ
Cái túi này làm bằng da bò.
da bò; (khẩu) khoác lác; nổ
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
da trâu/bò; (bóng) dai dẻo và bền; khoác lác; nổ
Đôi giày này làm bằng da bò.
da bò; da trâu; (khẩu) khoác lác; nổ
Cái túi này làm bằng da bò.
da bò; (khẩu) khoác lác; nổ
da bò; (khẩu) khoác lác; nổ
Đừng khoác lác nữa.
da bò; lời khoác lác; (khẩu) nổ
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
da trâu/bò; (bóng) dai dẻo và bền; khoác lác; nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
da bò; (khẩu) khoác lác; nổ
Đừng khoác lác nữa.
da bò; lời khoác lác; (khẩu) nổ