- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
ớt sừng bò; ớt cayenne
Ớt sừng trâu cay.
ớt sừng bò; ớt ngưu giác
Ớt sừng bò cay.
ớt sừng bò; ớt sừng trâu
Ớt sừng là một loại ớt.
ớt sừng bò; ớt cayenne
Ớt sừng trâu cay.
ớt sừng bò; ớt ngưu giác
Ớt sừng bò cay.
ớt sừng bò; ớt sừng trâu
Ớt sừng là một loại ớt.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
ớt sừng bò; ớt cayenne
ớt sừng bò; ớt cayenne
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.