- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
chàng chăn trâu (trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ); Ngưu Lang
Câu chuyện về Ngưu Lang và Chức Nữ rất cảm động.
người chăn bò; Ngưu Lang (trong truyền thuyết Ngưu Lang Chức Nữ)
Câu chuyện Ngưu Lang Chức Nữ rất cảm động.
sao Ngưu Lang (sao Altair)
chàng chăn trâu (trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ); Ngưu Lang
Câu chuyện về Ngưu Lang và Chức Nữ rất cảm động.
người chăn bò; Ngưu Lang (trong truyền thuyết Ngưu Lang Chức Nữ)
Câu chuyện Ngưu Lang Chức Nữ rất cảm động.
sao Ngưu Lang (sao Altair)
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
chàng chăn trâu (trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ); Ngưu Lang
chàng chăn trâu (trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ); Ngưu Lang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ngưu Lang Chức Nữ là một truyền thuyết đẹp.
(lóng) trai bán dâm; nam mại dâm
Anh ấy không phải là trai bao.
Ngưu Lang Chức Nữ là một truyền thuyết đẹp.
(lóng) trai bán dâm; nam mại dâm
Anh ấy không phải là trai bao.