- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Niu-tơn (Newton); Ngưu Đốn
中英国物理学家和数学家,万有引力定律的发现者Yīngguó wùlǐ xuéjiājiā hé shùxuéjiā, wànyǒu yǐnlì dìnglǜ de fāxiànzhě
Newton là một nhà khoa học nổi tiếng.
Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý học người Anh
中英国数学家和物理学家,创立了万有引力定律和运动三定律yīngguó shùxuéjiā hé wùlǐxuéjiā, chuànglìle wànyǒu yǐnlì dìnglǜ hé yùndòng sān dìnglǜ
Niu-tơn (Newton); Ngưu Đốn
中英国物理学家和数学家,万有引力定律的发现者Yīngguó wùlǐ xuéjiājiā hé shùxuéjiā, wànyǒu yǐnlì dìnglǜ de fāxiànzhě
Newton là một nhà khoa học nổi tiếng.
Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý học người Anh
中英国数学家和物理学家,创立了万有引力定律和运动三定律yīngguó shùxuéjiā hé wùlǐxuéjiā, chuànglìle wànyǒu yǐnlì dìnglǜ hé yùndòng sān dìnglǜ
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Niu-tơn (Newton); Ngưu Đốn
Niu-tơn (Newton); Ngưu Đốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Newton (đơn vị lực trong hệ SI)
中测量力大小的国际单位cèliàng lì dàxiǎo de guóji dānwèi
Newton là đơn vị lực quốc tế.
Newton (đơn vị lực trong hệ SI)
中测量力大小的国际单位cèliàng lì dàxiǎo de guóji dānwèi
Newton là đơn vị lực quốc tế.