- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
điểm mấu chốt; chỗ then chốt
Anh ấy đã nắm được điểm mấu chốt.
điểm then chốt; chỗ quan trọng nhất
Anh ấy đã nắm được điểm cốt yếu.
(cũ, hài hước) đạo sĩ; ông đạo
Ông ấy là một đạo sĩ.
điểm mấu chốt; chỗ then chốt
Anh ấy đã nắm được điểm mấu chốt.
điểm then chốt; chỗ quan trọng nhất
Anh ấy đã nắm được điểm cốt yếu.
(cũ, hài hước) đạo sĩ; ông đạo
Ông ấy là một đạo sĩ.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
điểm mấu chốt; chỗ then chốt
điểm mấu chốt; chỗ then chốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.