- 宀miên(mái nhà, nơi che chở)
- 牛ngưu(con bò, trâu)
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
(phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng(kế thừa)
Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.
thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)(kế thừa)
Cái thứ phiền phức này thật vô dụng.
(phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng(kế thừa)
Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.
thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)(kế thừa)
Cái thứ phiền phức này thật vô dụng.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng
(phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.