- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
chăn nuôi gia súc; ngành chăn nuôi
Chăn nuôi là một ngành nông nghiệp quan trọng.
ngành chăn nuôi; nghề chăn nuôi gia súc
Ngành chăn nuôi là một ngành kinh tế quan trọng.
chăn nuôi gia súc; ngành chăn nuôi
Chăn nuôi là một ngành nông nghiệp quan trọng.
ngành chăn nuôi; nghề chăn nuôi gia súc
Ngành chăn nuôi là một ngành kinh tế quan trọng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
chăn nuôi gia súc; ngành chăn nuôi
chăn nuôi gia súc; ngành chăn nuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.