- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
khúc ca đồng quê; bài ca người chăn chiên
Anh ấy thích nghe nhạc đồng quê.
người chăn nuôi; người chăn gia súc; mục dân
khúc ca đồng quê; bài ca người chăn chiên
Anh ấy thích nghe nhạc đồng quê.
người chăn nuôi; người chăn gia súc; mục dân
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
khúc ca đồng quê; bài ca người chăn chiên
khúc ca đồng quê; bài ca người chăn chiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.