- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
chó chăn cừu
Chó chăn cừu rất thông minh.
chó chăn cừu
Chó chăn cừu rất thông minh.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
chó chăn cừu
chó chăn cừu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.