- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
đàn gia súc; đàn vật nuôi
đàn gia súc; đàn vật nuôi
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
đàn gia súc; đàn vật nuôi
đàn gia súc; đàn vật nuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.