- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tài nguyên vật chất; vật lực
Chúng tôi có đủ nhân lực và vật lực.
tài nguyên vật chất; vật lực
Chúng tôi có đủ nhân lực và vật lực.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tài nguyên vật chất; vật lực
tài nguyên vật chất; vật lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.