- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
thiết bị; dụng cụ; khí tài
Những vật liệu này rất đắt.
thiết bị; dụng cụ; khí tài
Những vật liệu này rất đắt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
thiết bị; dụng cụ; khí tài
thiết bị; dụng cụ; khí tài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.