- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ vật hiến tế; vật cúng tế
Họ dùng lễ vật để cúng tế tổ tiên.
lễ tế; vật tế lễ
Sinh lễ được dùng trong các buổi tế lễ.
lễ vật súc sinh; con vật dùng để tế lễ
lễ vật hiến tế; vật cúng tế
Họ dùng lễ vật để cúng tế tổ tiên.
lễ tế; vật tế lễ
Sinh lễ được dùng trong các buổi tế lễ.
lễ vật súc sinh; con vật dùng để tế lễ
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ vật hiến tế; vật cúng tế
lễ vật hiến tế; vật cúng tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sinh lễ là động vật dùng để cúng tế.
Sinh lễ là động vật dùng để cúng tế.