- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
Anh ấy được đặc nhiệm làm tổng giám đốc công ty.
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
Anh ấy được đặc nhiệm làm tổng giám đốc công ty.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.