- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc tính; phẩm chất đặc biệt
中某人或某物独有的品质和性质mǒu rén huò mǒu wù dú yǒu de pǐn zhì hé xìng zhì
Loại vật liệu này có đặc tính độc đáo.
phẩm tính; tính cách; đức tính
中某人或某物特别具有的性质;不同于他人或他物的特点mǒurén huò mǒuwù tèbié jùyǒu de xìngzhì;búntóng yú tārén huò tāwù de tèdiǎn
Loại vật liệu này có đặc tính gì?
đặc tính; phẩm chất đặc biệt
中某人或某物独有的品质和性质mǒu rén huò mǒu wù dú yǒu de pǐn zhì hé xìng zhì
Loại vật liệu này có đặc tính độc đáo.
phẩm tính; tính cách; đức tính
中某人或某物特别具有的性质;不同于他人或他物的特点mǒurén huò mǒuwù tèbié jùyǒu de xìngzhì;búntóng yú tārén huò tāwù de tèdiǎn
Loại vật liệu này có đặc tính gì?
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc tính; phẩm chất đặc biệt
đặc tính; phẩm chất đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.