- 氵thủy(nước)
- 勾câu(móc, cong)
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
rãnh cày; đường cày
Máy kéo đang cày rãnh trên cánh đồng.
rãnh cày; đường cày
Máy kéo đang cày rãnh trên cánh đồng.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
rãnh cày; đường cày
rãnh cày; đường cày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.