- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc; góc cong; khúc quanh
Cái góc này rất bẩn.
xó; góc khuất; nơi hẻo lánh
Cái góc khuất này rất bẩn.
góc; góc cong; khúc quanh
Cái góc này rất bẩn.
xó; góc khuất; nơi hẻo lánh
Cái góc khuất này rất bẩn.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc; góc cong; khúc quanh
góc; góc cong; khúc quanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.