- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
huyện Kiền Vi (thuộc thành phố Lạc Sơn, Tứ Xuyên)(kế thừa)
Huyện Kiền Vi ở tỉnh Tứ Xuyên.
huyện Kiền Vi (thuộc thành phố Lạc Sơn, Tứ Xuyên)(kế thừa)
Huyện Kiền Vi ở tỉnh Tứ Xuyên.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
huyện Kiền Vi (thuộc thành phố Lạc Sơn, Tứ Xuyên)
huyện Kiền Vi (thuộc thành phố Lạc Sơn, Tứ Xuyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.