- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 㔾phạm(quỳ gối, khuất phục)
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
làm điều ngớ ngẩn; hành động ngu ngốc
Bạn đừng làm chuyện ngu ngốc nữa.
giả vờ không biết; làm ngốc
中假装不懂或装作傻jiǎzhuāng bù dǒng huò zhuāngzuò shǎ
Bạn đừng giả vờ ngốc nữa.
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
làm điều ngớ ngẩn; hành động ngu ngốc
Bạn đừng làm chuyện ngu ngốc nữa.
giả vờ không biết; làm ngốc
中假装不懂或装作傻jiǎzhuāng bù dǒng huò zhuāngzuò shǎ
Bạn đừng giả vờ ngốc nữa.
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
làm điều ngớ ngẩn; hành động ngu ngốc
làm điều ngớ ngẩn; hành động ngu ngốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中目光呆滞、反应迟钝的样子mùguāng dāizhì、fǎnyìng chíduòn de yàngzi
Anh ấy nhìn tôi một cách ngớ ngẩn.
中目光呆滞、反应迟钝的样子mùguāng dāizhì、fǎnyìng chíduòn de yàngzi
Anh ấy nhìn tôi một cách ngớ ngẩn.