- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 㔾phạm(quỳ gối, khuất phục)
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
phạm tội; vi phạm pháp luật
中违反法律规定的行为wéifǎn fǎlǜ guīdìng de xíngwéi
Phạm pháp là phải ngồi tù.
phạm tội; vi phạm pháp luật
中违反法律规定的行为wéifǎn fǎlǜ guīdìng de xíngwéi
Phạm pháp là phải ngồi tù.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phạm tội; vi phạm pháp luật
phạm tội; vi phạm pháp luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.