- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 㔾phạm(quỳ gối, khuất phục)
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
phạm húy (dùng tên kiêng của bề trên) (cũ)
phạm điều cấm kỵ; vi phạm điều húy
Anh ấy đã phạm húy.
phạm húy; dùng từ/chữ bị cấm kỵ
Anh ấy đã phạm huý.
phạm húy (dùng tên kiêng của bề trên) (cũ)
phạm điều cấm kỵ; vi phạm điều húy
Anh ấy đã phạm húy.
phạm húy; dùng từ/chữ bị cấm kỵ
Anh ấy đã phạm huý.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
phạm húy (dùng tên kiêng của bề trên) (cũ)
phạm húy (dùng tên kiêng của bề trên) (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.