- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
kiện; tố cáo
Anh ấy kiện công ty.
kiện ra tòa; khởi kiện
kiện tụng; đi kiện; khởi kiện
kiện; tố cáo
Anh ấy kiện công ty.
kiện ra tòa; khởi kiện
kiện tụng; đi kiện; khởi kiện
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
kiện; tố cáo
kiện; tố cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.