- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Giu-đa (Judas)
中基督教中背叛耶稣的门徒,后来指背叛者jīdūjiào zhōng bèi pàn yē suō de méntú, hòuláilái zhǐ bèi pàn zhě
Judas là một trong những môn đồ của Chúa Giê-su.
Giu-đa (con trai của Gia-cốp)
中古代以色列的一个部落,后来成为一个王国gǔdài yǐsèliè de yīgè bùluò、hòuláichéng wéi yīgè wángguó
Judah là con trai của Jacob.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Giu-đa (Judas)
中基督教中背叛耶稣的门徒,后来指背叛者jīdūjiào zhōng bèi pàn yē suō de méntú, hòuláilái zhǐ bèi pàn zhě
Judas là một trong những môn đồ của Chúa Giê-su.
Giu-đa (con trai của Gia-cốp)
中古代以色列的一个部落,后来成为一个王国gǔdài yǐsèliè de yīgè bùluò、hòuláichéng wéi yīgè wángguó
Judah là con trai của Jacob.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Giu-đa (Judas)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.