- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
chưa muộn; vẫn còn kịp [thành ngữ]
Bắt đầu học bây giờ vẫn chưa muộn.
chưa muộn; vẫn còn kịp [thành ngữ]
Bắt đầu học bây giờ vẫn chưa muộn.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
chưa muộn; vẫn còn kịp [thành ngữ]
chưa muộn; vẫn còn kịp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.