- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(văn) vẫn còn; vẫn
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
Anh ấy vẫn không chịu tin.
(văn) vẫn còn; vẫn
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
Anh ấy vẫn không chịu tin.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(văn) vẫn còn; vẫn
(văn) vẫn còn; vẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.