- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
chối cãi; ngụy biện để phủ nhận
Anh ta chối quanh co rằng anh ta không ăn trộm tiền.
chối cãi; ngụy biện để phủ nhận
Anh ta chối quanh co rằng anh ta không ăn trộm tiền.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
chối cãi; ngụy biện để phủ nhận
chối cãi; ngụy biện để phủ nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.