- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
con một thế hệ thứ hai (con của những người cũng là con một)
Độc nhị đại là gia đình mà cả bố và mẹ đều là con một.
con một thế hệ thứ hai (con của những người cũng là con một)
Độc nhị đại là gia đình mà cả bố và mẹ đều là con một.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
con một thế hệ thứ hai (con của những người cũng là con một)
con một thế hệ thứ hai (con của những người cũng là con một)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.