- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
chiếm ưu thế áp đảo; độc chiếm vị trí dẫn đầu
Anh ấy độc bá một phương, không ai có thể địch lại.
độc chiếm quyền lực; thống lĩnh một mình
Anh ấy một mình nắm giữ tất cả quyền lực.
chiếm ưu thế vượt trội; độc bá một cõi
chiếm ưu thế áp đảo; độc chiếm vị trí dẫn đầu
Anh ấy độc bá một phương, không ai có thể địch lại.
độc chiếm quyền lực; thống lĩnh một mình
Anh ấy một mình nắm giữ tất cả quyền lực.
chiếm ưu thế vượt trội; độc bá một cõi
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chiếm ưu thế áp đảo; độc chiếm vị trí dẫn đầu
chiếm ưu thế áp đảo; độc chiếm vị trí dẫn đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy muốn độc chiếm.
Anh ấy muốn độc chiếm.