- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
dẫn đầu một mình; nổi bật hơn hẳn mọi người [thành ngữ]
Anh ấy là người nổi bật nhất trong lĩnh vực này.
dẫn đầu phong trào; vượt trội hơn hẳn; độc chiếm vị trí hàng đầu [thành ngữ]
Anh ấy là người xuất sắc nhất trong lĩnh vực này.
dẫn đầu một mình; nổi bật hơn hẳn mọi người [thành ngữ]
Anh ấy là người nổi bật nhất trong lĩnh vực này.
dẫn đầu phong trào; vượt trội hơn hẳn; độc chiếm vị trí hàng đầu [thành ngữ]
Anh ấy là người xuất sắc nhất trong lĩnh vực này.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
dẫn đầu một mình; nổi bật hơn hẳn mọi người [thành ngữ]
dẫn đầu một mình; nổi bật hơn hẳn mọi người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.