- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
sư tử; con sư tử
sư tử; cung Sư Tử (cung hoàng đạo)
sư tử; con sư tử
中一种大型猫科动物,毛发金黄色,雄性有长鬃毛,凶猛有力yī zhǒng dàxíng māokē dòngwù, máofā jīnhuáng sè, xióngxìng yǒu cháng rìnmáo, xiōngměng yǒulì
Sư tử là chúa tể rừng xanh.
con sư tử
中一种大型肉食动物,有金黄色毛发和鬃毛yī zhǒng dà xíng ròu shí dòngwù, yǒu jīn huáng sè máo fa hé zōng máo
sư tử; cung Sư Tử (cung hoàng đạo)
中一种大型凶猛的肉食动物,毛发金黄yī zhǒng dàxíng xiōngměng de ròushí dòngwù,máofā jīnhuáng
Cung hoàng đạo của tôi là Sư Tử.
thị trấn Sư Tử, huyện Bình Đông, Đài Loan
中台湾屏东县的一个乡镇Táiwān Píngdōng xiàn de yīgè xiāngzhèn
Sư tử là động vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
sư tử; con sư tử
sư tử; cung Sư Tử (cung hoàng đạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sư tử; con sư tử
中一种大型猫科动物,毛发金黄色,雄性有长鬃毛,凶猛有力yī zhǒng dàxíng māokē dòngwù, máofā jīnhuáng sè, xióngxìng yǒu cháng rìnmáo, xiōngměng yǒulì
Sư tử là chúa tể rừng xanh.
con sư tử
中一种大型肉食动物,有金黄色毛发和鬃毛yī zhǒng dà xíng ròu shí dòngwù, yǒu jīn huáng sè máo fa hé zōng máo
sư tử; cung Sư Tử (cung hoàng đạo)
中一种大型凶猛的肉食动物,毛发金黄yī zhǒng dàxíng xiōngměng de ròushí dòngwù,máofā jīnhuáng
Cung hoàng đạo của tôi là Sư Tử.
thị trấn Sư Tử, huyện Bình Đông, Đài Loan
中台湾屏东县的一个乡镇Táiwān Píngdōng xiàn de yīgè xiāngzhèn
Sư tử là động vật.