- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.