- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên nhìn một cái, giật mình một cái.
bất ngờ; không ngờ
Anh ấy bất ngờ nhìn một cái, giật mình một cái.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên nhìn một cái, giật mình một cái.
bất ngờ; không ngờ
Anh ấy bất ngờ nhìn một cái, giật mình một cái.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.