- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
mạnh mẽ; dùng hết sức lực
Anh ấy dùng hết sức đẩy cửa ra.
mạnh mẽ; với lực mạnh đột ngột
Anh ấy dùng sức mạnh đẩy cửa ra.
ngang nhiên áp đặt; tùy tiện gán cho
Anh ấy mạnh mẽ đẩy cửa ra.
mạnh mẽ; dùng hết sức lực
Anh ấy dùng hết sức đẩy cửa ra.
mạnh mẽ; với lực mạnh đột ngột
Anh ấy dùng sức mạnh đẩy cửa ra.
ngang nhiên áp đặt; tùy tiện gán cho
Anh ấy mạnh mẽ đẩy cửa ra.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
mạnh mẽ; dùng hết sức lực
mạnh mẽ; dùng hết sức lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mạnh mẽ; dùng sức mạnh
Anh ấy đóng sầm cửa lại.
mạnh mẽ; dùng sức mạnh
Anh ấy đóng sầm cửa lại.