- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
làm việc hăng hái; làm mạnh tay; xông vào làm
Anh ấy uống một ly rượu lớn.
làm việc hăng hái; làm mạnh tay; xông vào làm
Anh ấy uống một ly rượu lớn.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm việc hăng hái; làm mạnh tay; xông vào làm
làm việc hăng hái; làm mạnh tay; xông vào làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.