- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
đánh; tấn công; đả kích
Anh ấy đấm một cú mạnh.
đánh mạnh; đấm mạnh
Anh ấy đấm một cú mạnh.
đánh; tấn công; đả kích
Anh ấy đấm một cú mạnh.
đánh mạnh; đấm mạnh
Anh ấy đấm một cú mạnh.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh; tấn công; đả kích
đánh; tấn công; đả kích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.