- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
đâm mạnh vào; húc mạnh vào
Anh ấy đâm sầm vào tường.
đâm mạnh; húc mạnh; lao thẳng vào
đâm mạnh vào; húc mạnh vào
Anh ấy đâm sầm vào tường.
đâm mạnh; húc mạnh; lao thẳng vào
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
đâm mạnh vào; húc mạnh vào
đâm mạnh vào; húc mạnh vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.