- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
tấn công dữ dội; công kích mãnh liệt
Kẻ địch tấn công dữ dội trận địa của chúng ta.
tấn công mãnh liệt; tấn công ồ ạt
tấn công dữ dội; công kích mãnh liệt
Kẻ địch tấn công dữ dội trận địa của chúng ta.
tấn công mãnh liệt; tấn công ồ ạt
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
tấn công dữ dội; công kích mãnh liệt
tấn công dữ dội; công kích mãnh liệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.