- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
tin nóng hổi; tin giật gân
Anh ấy luôn có thể mang đến tin tức nóng hổi.
tuyệt vời; xuất sắc
Anh ấy luôn có thể cung cấp tin tức nóng hổi.
tin nóng hổi; tin giật gân
Anh ấy luôn có thể mang đến tin tức nóng hổi.
tuyệt vời; xuất sắc
Anh ấy luôn có thể cung cấp tin tức nóng hổi.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
tin nóng hổi; tin giật gân
tin nóng hổi; tin giật gân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.