- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ
Anh ấy chợt nhận ra lỗi lầm của mình.
bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt nhớ ra
Anh ấy chợt tỉnh ngộ, nhận ra mình đã làm sai.
chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ
Anh ấy chợt nhận ra lỗi lầm của mình.
bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt nhớ ra
Anh ấy chợt tỉnh ngộ, nhận ra mình đã làm sai.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).
chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ
chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.